烤鸭
只
HSK 2-3 (Đồ ăn)
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:vịt quay, vịt nướng (thường chỉ món Vịt quay Bắc Kinh).
Ví dụ (8)
北京烤鸭是中国的名菜。
Vịt quay Bắc Kinh là món ăn nổi tiếng của Trung Quốc.
我想带你去吃正宗的烤鸭。
Tôi muốn đưa bạn đi ăn món vịt quay chính hiệu.
全聚德的烤鸭非常有名。
Vịt quay của nhà hàng Toàn Tụ Đức vô cùng nổi tiếng.
烤鸭的皮又酥又脆。
Da vịt quay vừa xốp vừa giòn.
吃烤鸭的时候要用薄饼包着吃。
Khi ăn vịt quay phải dùng bánh tráng mỏng cuốn lại mà ăn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây