zhǎ
Nháy mắt
Hán việt: triếp
丨フ一一一ノ丶フ丶
9
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:chớp (mắt), nháy (mắt).
Ví dụ (8)
qiángguāngràngbùtíngzhǎyǎnjīng
Ánh sáng mạnh khiến anh ấy chớp mắt liên tục.
xiàngzhǎliǎozhǎyǎnànshìbúyàoshuōhuà
Anh ấy nháy mắt với tôi, ám chỉ tôi đừng nói gì.
zhǎyǎnjiānháizimendōuzhǎngdàliǎo
Trong nháy mắt (thoáng chốc), lũ trẻ đều đã lớn cả rồi.
tiānshàngdexīngxīngzhǎzhǎdexiàngzàigēnshuōhuà
Những ngôi sao trên trời cứ nhấp nháy, giống như đang nói chuyện với tôi.
sāhuǎngshíyǎnjīngdōuzhǎyíxià
Hắn ta nói dối mà mắt không chớp lấy một cái (mặt tỉnh bơ).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI