Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK6
zhǎ
HSK6
chớp (mắt), nháy (mắt).
Hán Việt:TRÁP••Loại từ:Động từ
9 nét
丨フ一一一ノ丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+乏Phạp

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

眨
zhǎ
Nháy mắt
目
Bộ Mụcmù
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
Bộ Mục
乏
Bộ Phạpfá
Hình chữ Chính (正) lật ngược (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi mắt (目) đã thấm mệt và thiếu ngủ (乏) nên hàng mi cứ chớp liên hồi, nháy mắt (眨).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chớp (mắt), nháy (mắt).
ENTiếng Anh:To blink / To wink.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qiáng强guāng光ràng让tā他bùtíng不停de地zhǎ眨yǎnjing眼睛。
Ánh sáng mạnh khiến anh ấy chớp mắt liên tục.
The bright light made him blink nonstop.
#2
tā他xiàng向wǒ我zhǎ眨le了zhǎyǎn眨眼,ànshì暗示wǒ我búyào不要shuōhuà说话。
Anh ấy nháy mắt với tôi, ám chỉ tôi đừng nói gì.
He winked at me, signaling me not to speak.
#3
zhǎyǎn眨眼jiān间,háizi孩子men们dōu都zhǎngdà长大le了。
Trong nháy mắt (thoáng chốc), lũ trẻ đều đã lớn cả rồi.
In the blink of an eye, the children had all grown up.
#4
tiān天shàng上de的xīngxing星星yì一zhǎ眨yì一zhǎ眨de的,xiàng像zài在gēn跟wǒ我shuōhuà说话。
Những ngôi sao trên trời cứ nhấp nháy, giống như đang nói chuyện với tôi.
The stars in the sky were twinkling, as if they were talking to me.
#5
tā他sāhuǎng撒谎shí时yǎnjing眼睛dōu都bù不zhǎ眨yíxià一下。
Hắn ta nói dối mà mắt không chớp lấy một cái (mặt tỉnh bơ).
He didn't even blink when he lied.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây