Chi tiết từ vựng
眨眼 【zhǎyǎn】


(Phân tích từ 眨眼)
Nghĩa từ: Nháy mắt, đá lông nheo
Hán việt: triếp nhãn
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đời sống
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
他
眨眼
的
功夫,
孩子
就
不见
了。
In the blink of an eye, the child was gone.
Trong chớp mắt, đứa trẻ đã biến mất.
眨眼
之间,
春天
就
过去
了。
In the blink of an eye, spring has passed.
Trong cái nháy mắt, mùa xuân đã qua đi.
她
轻轻地
眨
了
眨眼,
仿佛
在
说不出
的
秘密。
She gently blinked, as if holding an unspeakable secret.
Cô ấy nhẹ nhàng chớp mắt, như thể đang giữ bí mật không thể nói ra.
Bình luận