Liên hệ
jìn
Ngâm, nhúng
Hán việt: thâm
丶丶一フ一一丶フフ丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Ngâm, nhúng
Ví dụ (5)
qǐngzhèjiàn fujìnzàishuǐ
Xin hãy ngâm bộ quần áo này trong nước.
bǐng gānjìnzàiniú nǎichīgènghǎochī
Nhúng bánh quy vào sữa ăn sẽ ngon hơn.
dòuzi yàoxiānjìn pàoxiǎo shízàizhǔ
Đậu cần phải được ngâm vài tiếng trước khi nấu.
jiǎojìnwēnshuǐzhōnggǎn juéfēi chángshūfu
Cô ấy nhúng chân vào nước ấm, cảm thấy vô cùng thoải mái.
hànshuǐjìnshī湿ledechènshān
Mồ hôi đã thấm ướt đẫm áo sơ mi của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI