Chi tiết từ vựng
浸泡 【jìnpào】


(Phân tích từ 浸泡)
Nghĩa từ: Ngâm nước, nhúng nước
Hán việt: thâm bào
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
将
豆子
浸泡
一夜。
Soak the beans overnight.
Ngâm đậu qua đêm.
我
习惯
在
热水
中
浸泡
脚。
I have a habit of soaking my feet in hot water.
Tôi có thói quen ngâm chân trong nước nóng.
可以
用
醋
浸泡
生菜,
这样
能
杀菌。
You can soak the lettuce in vinegar to sterilize it.
Có thể ngâm rau sống vào giấm để diệt khuẩn.
Bình luận