浸泡
HSK7-9
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 浸泡
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:ngâm, nhúng, tẩm, dầm (trong chất lỏng).
Ví dụ (8)
把脏衣服在肥皂水里浸泡一会儿再洗。
Ngâm quần áo bẩn trong nước xà phòng một lát rồi hãy giặt.
红豆需要提前浸泡几个小时才能煮烂。
Đậu đỏ cần ngâm trước vài tiếng đồng hồ mới có thể ninh nhừ.
标本被浸泡在福尔马林溶液中。
Mẫu vật được ngâm trong dung dịch Formalin.
洪水退去后,家具都被浸泡坏了。
Sau khi nước lũ rút, đồ đạc trong nhà đều bị ngâm hỏng hết.
这是一种用药酒浸泡过的补品。
Đây là một loại thuốc bổ đã được ngâm qua rượu thuốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây