Hán Việt:BÁO••Loại từ:danh từ
10 nét
ノ丶丶ノ丨ノノノフ丶
豸Trĩ+勺Chước
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
豹
Con báo đốm
豸
Bộ Trĩ
Loài thú không sừng (bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

豹
Con báo đốm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Con báo đốm
ENTiếng Anh:leopard; panther
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
豹子跑得非常快。
Con báo chạy rất nhanh.
Leopards run very fast.
#2
雪豹是一种珍稀动物。
Báo tuyết là một loài động vật quý hiếm.
The snow leopard is a rare animal.
#3
我们在动物园里看到了一只豹。
Chúng tôi đã nhìn thấy một con báo trong sở thú.
We saw a leopard at the zoo.
#4
豹子身上的斑纹很漂亮。
Vằn đốm trên người con báo rất đẹp.
The spots on the leopard are very beautiful.
#5
他的动作非常敏捷,就像一头猎豹。
Động tác của anh ấy vô cùng nhanh nhẹn, hệt như một con báo săn.
He moves with great agility, like a cheetah.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây