bào
Con báo đốm
Hán việt: báo
ノ丶丶ノフノノノフ丶
10
HSK1

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con báo đốm
Ví dụ (5)
bàozipǎodefēi chángkuài
Con báo chạy rất nhanh.
xuěbàoshìzhǒngzhēn dòng
Báo tuyết là một loài động vật quý hiếm.
menzàidòng yuánkàndàolezhībào
Chúng tôi đã nhìn thấy một con báo trong sở thú.
bàozishēnshangdebānwénhěnpiào liang
Vằn đốm trên người con báo rất đẹp.
dedòng zuòfēi chángmǐn jiéjiùxiàngtóulièbào
Động tác của anh ấy vô cùng nhanh nhẹn, hệt như một con báo săn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây