Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
bào
HSK 4
Con báo đốm
Hán Việt:BÁO••Loại từ:danh từ
10 nét
ノ丶丶ノ丨ノノノフ丶
豸Trĩ+勺Chước

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

豹
bào
Con báo đốm
豸
Bộ Trĩzhì
Loài thú không sừng (bên trái)
勺
Bộ Chướcsháo
Cái muỗng, múc / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài mãnh thú dữ tợn (豸) có những đốm vằn tròn như vết muỗng (勺) điểm xuyết trên bộ lông vàng, chính là con báo đốm (豹).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Con báo đốm
ENTiếng Anh:leopard; panther
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bào豹zi子pǎo跑de得fēicháng非常kuài快。
Con báo chạy rất nhanh.
Leopards run very fast.
#2
xuě雪bào豹shì是yì一zhǒng种zhēnxī珍稀dòngwù动物。
Báo tuyết là một loài động vật quý hiếm.
The snow leopard is a rare animal.
#3
wǒmen我们zài在dòngwùyuán动物园lǐ里kàndào看到le了yì一zhī只bào豹。
Chúng tôi đã nhìn thấy một con báo trong sở thú.
We saw a leopard at the zoo.
#4
bào豹zi子shēn身shàng上de的bānwén斑纹hěn很piàoliang漂亮。
Vằn đốm trên người con báo rất đẹp.
The spots on the leopard are very beautiful.
#5
tā他de的dòngzuò动作fēicháng非常mǐnjié敏捷,jiù就xiàng像yì一tóu头lièbào猎豹。
Động tác của anh ấy vô cùng nhanh nhẹn, hệt như một con báo săn.
He moves with great agility, like a cheetah.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây