Chi tiết từ vựng

【bào】

heart
Nghĩa từ: Con báo đốm
Hán việt: báo
Lượng từ: 只
Nét bút: ノ丶丶ノフノノノフ丶
Tổng số nét: 10
Loai từ:
Từ ghép:

hǎibào

Con hải cẩu

Ví dụ:

zhè
zhī
bào
fēicháng
非常
kuài
快。
This leopard is very fast.
Con báo này rất nhanh.
zài
dòngwùyuán
动物园
kàndào
看到
le
yīzhī
一只
bào
I saw a leopard at the zoo.
Tôi đã thấy một con báo ở sở thú.
bào
shì
yīzhǒng
一种
fēicháng
非常
měilì
美丽
de
dòngwù
动物。
The leopard is a very beautiful animal.
Báo là một loài động vật rất đẹp.
Bình luận