Chi tiết từ vựng

海豹 【hǎibào】

heart
(Phân tích từ 海豹)
Nghĩa từ: Con hải cẩu
Hán việt: hải báo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

hǎibào
海豹
shì
shēnghuó
生活
zài
hǎiyáng
海洋
zhōng
de
bǔrǔdòngwù
哺乳动物。
Seals are mammals that live in the ocean.
Hải cẩu là loài động vật có vú sống trong môi trường biển.
hǎibào
海豹
nénggòu
能够
zài
shuǐxià
水下
biēqì
憋气
hěn
chángshíjiān
长时间。
Seals can hold their breath underwater for a long time.
Hải cẩu có thể nín thở dưới nước trong thời gian dài.
nàge
那个
hǎiyánggōngyuán
海洋公园
yǒu
hěnduō
很多
piàoliàng
漂亮
de
hǎibào
海豹
biǎoyǎn
表演。
That ocean park has many beautiful seal performances.
Công viên đại dương đó có nhiều màn biểu diễn hải cẩu đẹp.
Bình luận