Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
cuò
HSK 4
làm nhụt chí; vấp váp, thất bại
Hán Việt:TỎA••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨一ノ丶ノ丶一丨一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+坐Tọa

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

挫
cuò
làm nhụt chí; vấp váp, thất bại
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
坐
Tọazuò
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi tay (扌) bị đè ép phải ngồi sụp xuống (坐), tượng trưng cho sự vấp ngã, trắc trở làm nhụt chí (挫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:làm nhụt chí; vấp váp, thất bại
ENTiếng Anh:defeat; frustrate; setback; dampen
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yùdào遇到kùnnán困难shí时,wǒmen我们bù不néng能qīngyì轻易shòucuò受挫。
Khi gặp khó khăn, chúng ta không được dễ dàng nản lòng.
When faced with difficulties, we must not become discouraged easily.
#2
dírén敌人de的jìngōng进攻zuìzhōng最终bèi被wǒmen我们cuòbài挫败le了。
Cuộc tấn công của kẻ thù cuối cùng đã bị chúng ta đè bẹp.
The enemy's attack was ultimately repelled by us.
#3
tā他yīnwèi因为liánxù连续shībài失败ér而gǎndào感到shífēn十分shòucuò受挫。
Anh ấy cảm thấy vô cùng nản lòng vì liên tục thất bại.
He felt deeply frustrated because of repeated failures.
#4
zhǐyào只要bú不xiàng向mìngyùn命运dītóu低头,rènhé任何kùnnán困难dōu都wúfǎ无法jiāng将nǐ你cuòbài挫败。
Chỉ cần không cúi đầu trước số phận, không có khó khăn nào có thể đè bẹp được bạn.
As long as you never bow to fate, no difficulty can defeat you.
#5
tā他de的jìhuà计划hái还méi没kāishǐ开始jiù就bèi被chèdǐ彻底cuòbài挫败le了。
Kế hoạch của anh ấy chưa kịp bắt đầu đã bị đè bẹp hoàn toàn.
His plan was completely thwarted before it even began.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây