挫败
cuòbài
Nản lòng, thất bại
Hán việt: toả bại
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nản lòng, thất bại
Ví dụ (3)
xiàng shī bàihòugǎndàohěncuòbài
Sau khi dự án thất bại, anh ấy cảm thấy rất nản lòng.
duōcháng shìchéng gōngrànghěncuòbài
Nhiều lần thử không thành công khiến cô ấy rất thất vọng.
cuòbàidexīn qíngméiyǒuchí tàijiǔ
Tâm trạng nản lòng không kéo dài quá lâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây