铅
ノ一一一フノフ丨フ一
10
支
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Chì
Ví dụ (5)
我需要一支铅笔写字。
Tôi cần một cây bút chì để viết chữ.
铅是一种密度很大的金属。
Chì là một loại kim loại có khối lượng riêng rất lớn.
长期接触这种物质会导致铅中毒。
Tiếp xúc lâu dài với chất này sẽ dẫn đến ngộ độc chì.
请给我加满无铅汽油。
Vui lòng đổ đầy xăng không chì cho tôi.
铅笔芯其实是由石墨做成的,而不是铅。
Ruột bút chì thực ra được làm từ than chì, chứ không phải chì.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây