qiān / yán
Chì
Hán việt: diên
ノ一一一フノフ丨フ一
10
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho các vật hình que, hình gậy mảnh dài (như bút, thuốc lá, nến), hoặc dùng cho đội ngũ, quân đội, bài hát, bản nhạc.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 支 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两支喇叭
hai chiếc kèn / hai chiếc loa
一支火箭
một tên lửa / quả tên lửa
一支曲子
một khúc nhạc / bản nhạc
一支枪
một khẩu súng
一支歌
một bài hát
一支武装
một lực lượng vũ trang

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'qiān')
Nghĩa:Chì
Ví dụ (5)
yàozhīqiān xiě
Tôi cần một cây bút chì để viết chữ.
qiānshìzhǒng hěndejīn shǔ
Chì là một loại kim loại có khối lượng riêng rất lớn.
chángjiē chùzhèzhǒng zhìhuìdǎo zhìqiānzhòng
Tiếp xúc lâu dài với chất này sẽ dẫn đến ngộ độc chì.
qǐnggěijiāmǎnqiān yóu
Vui lòng đổ đầy xăng không chì cho tôi.
qiān xīn shíshìyóushízuòchéngdeérshìqiān
Ruột bút chì thực ra được làm từ than chì, chứ không phải chì.
2
danh từ (đọc 'yán')
Nghĩa:Chì
Ví dụ (2)
jiāng西shěngdeyánshānxiànshēng chǎnliánshǐzhǐérwénmíng
Tỉnh Giang Tây có huyện Duyên Sơn nổi tiếng với việc sản xuất giấy Liên Sử.
suànshǔjiàyánshānyóuwán
Anh ấy dự định kỳ nghỉ hè sẽ đi du lịch ở Duyên Sơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây