铅
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật hình que, hình gậy mảnh dài (như bút, thuốc lá, nến), hoặc dùng cho đội ngũ, quân đội, bài hát, bản nhạc.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 支 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两支喇叭
hai chiếc kèn / hai chiếc loa
一支火箭
một tên lửa / quả tên lửa
一支曲子
một khúc nhạc / bản nhạc
一支枪
một khẩu súng
一支歌
một bài hát
一支武装
một lực lượng vũ trang
Từ ghép (6)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'qiān')
Nghĩa:Chì
Ví dụ (5)
我需要一支铅笔写字。
Tôi cần một cây bút chì để viết chữ.
铅是一种密度很大的金属。
Chì là một loại kim loại có khối lượng riêng rất lớn.
长期接触这种物质会导致铅中毒。
Tiếp xúc lâu dài với chất này sẽ dẫn đến ngộ độc chì.
请给我加满无铅汽油。
Vui lòng đổ đầy xăng không chì cho tôi.
铅笔芯其实是由石墨做成的,而不是铅。
Ruột bút chì thực ra được làm từ than chì, chứ không phải chì.
2
danh từ (đọc 'yán')
Nghĩa:Chì
Ví dụ (2)
江西省的铅山县以生产连史纸而闻名。
Tỉnh Giang Tây có huyện Duyên Sơn nổi tiếng với việc sản xuất giấy Liên Sử.
他打算暑假去铅山游玩。
Anh ấy dự định kỳ nghỉ hè sẽ đi du lịch ở Duyên Sơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây