Hán Việt:DIÊN••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノ一一一丨ノフ丨フ一
钅Kim+几Kỷ+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
铅
Chì
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)

几
Bộ Kỷ
Cái bàn nhỏ / âm đọc (phía trên)

口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

铅
Chì
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “qiān”VINghĩa:Chì
ENTiếng Anh:lead (metal)
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我需要一支铅笔写字。
Tôi cần một cây bút chì để viết chữ.
I need a pencil to write with.
#2
铅是一种密度很大的金属。
Chì là một loại kim loại có khối lượng riêng rất lớn.
Lead is a metal with a very high density.
#3
长期接触这种物质会导致铅中毒。
Tiếp xúc lâu dài với chất này sẽ dẫn đến ngộ độc chì.
Long-term exposure to this substance can cause lead poisoning.
#4
请给我加满无铅汽油。
Vui lòng đổ đầy xăng không chì cho tôi.
Please fill it up with unleaded gasoline.
#5
铅笔芯其实是由石墨做成的,而不是铅。
Ruột bút chì thực ra được làm từ than chì, chứ không phải chì.
Pencil lead is actually made of graphite, not lead.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “yán”VINghĩa:Chì
ENTiếng Anh:lead (metal)
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
江西省的铅山县以生产连史纸而闻名。
Tỉnh Giang Tây có huyện Duyên Sơn nổi tiếng với việc sản xuất giấy Liên Sử.
Yanshan County in Jiangxi Province is famous for producing Lianshi paper.
#2
他打算暑假去铅山游玩。
Anh ấy dự định kỳ nghỉ hè sẽ đi du lịch ở Duyên Sơn.
He plans to visit Yanshan during the summer vacation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây