Phân tích từ 铅笔
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho các vật hình que, hình gậy mảnh dài (như bút, thuốc lá, nến), hoặc dùng cho đội ngũ, quân đội, bài hát, bản nhạc.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 支 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两支喇叭
hai chiếc kèn / hai chiếc loa
一支火箭
một tên lửa / quả tên lửa
一支曲子
một khúc nhạc / bản nhạc
一支枪
một khẩu súng
一支歌
một bài hát
一支武装
một lực lượng vũ trang
Dùng cho cành hoa, cành cây có lá hoặc hoa (nhấn mạnh cành tự nhiên).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 枝 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两枝玫瑰花
hai cành hoa hồng
三枝花
ba cành hoa
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bút chì.
Ví dụ (8)
我可以借你的铅笔吗?
Tôi có thể mượn bút chì của bạn không?
请用铅笔填写答题卡。
Vui lòng dùng bút chì điền vào phiếu trả lời.
我的铅笔断了,你有卷笔刀吗?
Bút chì của tôi bị gãy rồi, bạn có gọt bút chì không?
这支铅笔太短了,不好用。
Cây bút chì này ngắn quá, khó dùng.
我买了一盒中华牌铅笔。
Tôi đã mua một hộp bút chì nhãn hiệu Trung Hoa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây