涕
丶丶一丶ノフ一フ丨ノ
10
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Nước mắt, nước mũi
Ví dụ (5)
听到这个好消息,她终于破涕为笑。
Nghe được tin tốt này, cô ấy cuối cùng cũng nín khóc mỉm cười.
他为自己的错误感到后悔,痛哭流涕。
Anh ấy cảm thấy hối hận vì lỗi lầm của mình nên đã khóc lóc thảm thiết (nước mắt nước mũi tèm lem).
灾民们对救援人员的帮助感激涕零。
Những người bị nạn vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của nhân viên cứu hộ đến rơi nước mắt.
想到已故的母亲,他不禁涕泗横流。
Nghĩ đến người mẹ đã khuất, anh ấy không kìm được nước mắt nước mũi giàn giụa.
天气太冷了,冻得我直淌鼻涕。
Thời tiết lạnh quá, lạnh đến mức tôi chảy cả nước mũi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây