流鼻涕
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 流鼻涕
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Sổ mũi
Ví dụ (3)
感冒后他一直流鼻涕。
Sau khi cảm, anh ấy liên tục sổ mũi.
流鼻涕时要多休息。
Khi sổ mũi cần nghỉ ngơi nhiều.
孩子流鼻涕,妈妈给他拿纸巾。
Đứa trẻ sổ mũi, mẹ lấy khăn giấy cho nó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây