Chi tiết từ vựng
流鼻涕 【liú bítì】


(Phân tích từ 流鼻涕)
Nghĩa từ: Sổ mũi
Hán việt: lưu tì di
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
感冒
的
症状
是
咳嗽
和
流鼻涕。
Symptoms of a cold are coughing and a runny nose.
Triệu chứng của cảm lạnh là ho và chảy nước mắt.
Bình luận