Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
芽
yá
Mầm, chồi
Hán Việt:NHA•Số nét:7 nét•Bộ thủ:艹 Thảo•Loại từ:Danh từ
一丨丨一フ丨ノ
7 nét
棵, 斤, 磅
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Ngọn cỏ non (艹) vừa nhú lên khỏi mặt đất trông nhọn và đều đặn như chiếc răng nhỏ (牙) chính là mầm cây, chồi non (芽).

Thành phần cấu tạo

芽
yá
Mầm, chồi
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
牙
Bộ Nhayá
Răng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mầm, chồi
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chūntiān春天dào到le了,shù树shàng上zhǎng长chū出le了xīn新yá芽。
Mùa xuân đến rồi, trên cây đã mọc ra những chồi non mới.
Spring has arrived, and new buds have appeared on the trees.
#2
zhèxiē这些zhǒngzi种子jiāoshuǐ浇水hòu后hěn很kuài快jiù就fāyá发芽le了。
Những hạt giống này sau khi tưới nước thì rất nhanh đã nảy mầm.
These seeds sprouted soon after being watered.
#3
tǔdòu土豆zhǎng长yá芽zhīhòu之后huì会chǎnshēng产生dú毒sù素,bù不néng能zài再chī吃le了。
Khoai tây sau khi mọc mầm sẽ sinh ra độc tố, không thể ăn được nữa.
Once potatoes start sprouting, they produce toxins and should not be eaten.
#4
yì一chǎng场chūnyǔ春雨guòhòu过后,cǎodì草地shàng上màochū冒出le了xǔduō许多lǜ绿yá芽。
Sau một cơn mưa xuân, trên bãi cỏ đã nhú lên rất nhiều mầm xanh.
After a spring rain, many green shoots sprouted up across the grass.
#5
liǔshù柳树de的nèn嫩yá芽zài在wēifēng微风zhōng中qīngqīng轻轻yáoyè摇曳。
Những chồi non của cây liễu khẽ đung đưa trong cơn gió nhẹ.
The tender buds of the willow swayed gently in the breeze.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây