Liên hệ
Mầm, chồi
Hán việt: nha
一丨丨一フ丨ノ
7
棵, 斤, 磅
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Mầm, chồi
Ví dụ (5)
chūntiāndàoleshùshangzhǎngchūlexīn
Mùa xuân đến rồi, trên cây đã mọc ra những chồi non mới.
zhèxiēzhǒng zijiāoshuǐhòuhěnkuàijiùle
Những hạt giống này sau khi tưới nước thì rất nhanh đã nảy mầm.
 dòuzhǎngzhīhòuhuìchǎn shēngnéngzàichīle
Khoai tây sau khi mọc mầm sẽ sinh ra độc tố, không thể ăn được nữa.
chǎngchūnguòhòucǎoshangmàochūle duō绿
Sau một cơn mưa xuân, trên bãi cỏ đã nhú lên rất nhiều mầm xanh.
liǔshùdenènzàiwēifēngzhōngqīngqīngyáo
Những chồi non của cây liễu khẽ đung đưa trong cơn gió nhẹ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI