Chồn hôi, cầy hương
Hán việt: li
ノフノ丨フ一一丨一一
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Chồn hôi, cầy hương
Ví dụ (5)
sēnlínyǒuyìzhījiǎohuádehúli
Trong rừng có một con cáo xảo quyệt.
xiāngdexiàntǐkěyǐyòngláitíqǔxiāngliào
Tuyến của cầy hương có thể được sử dụng để chiết xuất hương liệu.
guǒzǐlíshìyìzhǒngyèxíngdòngwù
Cầy vòi mốc (họ cầy hương) là một loài động vật sống về đêm.
zhèzhīlímāofēichángkěàishēnshòudàjiādexǐài
Con mèo rừng (miêu ly) này rất dễ thương và được mọi người yêu mến.
hélíchūsèdezhùbànénglìérwénmíng
Hải ly nổi tiếng với khả năng xây đập xuất sắc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI