xiāo
Gầm, sủa
Hán việt: hao
丨フ一一丨一ノフ丨一
10
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Gầm, sủa
Ví dụ (5)
shīzizàicǎoyuánshàngdàshēngpáoxiào
Con sư tử gầm lớn trên thảo nguyên.
kuángfēngjuǎnqǐpáoxiàodehǎilàng
Cuồng phong cuộn lên những con sóng biển gầm thét.
yuǎnchùdeyěgǒuzàiyèsèzhōngkuángxiào
Bầy chó hoang đằng xa sủa điên cuồng trong màn đêm.
lǎobǎnshēngqìduìyuángōngpáoxiào
Ông chủ tức giận gầm rống với nhân viên.
kuángfēngxiàobàoyǔqīngpén
Gió cuồng gầm thét, mưa đổ như trút nước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI