Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xiāo
HSK 4
Gầm, sủa
Hán Việt:HAO••Loại từ:Động từ
10 nét
丨フ一一丨一ノフ丨一
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+孝Hiếu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

哮
xiāo
Gầm, sủa
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
Bộ Khẩu
孝
Hiếuxiào
Hiếu thảo, kính trọng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Con thú mở to miệng (口) phát ra âm thanh vang dội như tiếng gọi (孝) giữa rừng già, đó là tiếng gầm thét, tiếng sủa dữ dội (哮).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Gầm, sủa
ENTiếng Anh:roar, howl, pant, wheeze
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shīzi狮子zài在cǎoyuán草原shàng上dàshēng大声páoxiāo咆哮。
Con sư tử gầm lớn trên thảo nguyên.
The lion roared loudly across the grassland.
#2
kuángfēng狂风juǎn卷qǐ起páoxiāo咆哮de的hǎilàng海浪。
Cuồng phong cuộn lên những con sóng biển gầm thét.
The raging wind whipped up the roaring waves.
#3
yuǎnchù远处de的yě野gǒu狗zài在yèsè夜色zhōng中kuáng狂xiāo哮。
Bầy chó hoang đằng xa sủa điên cuồng trong màn đêm.
In the night, wild dogs howled fiercely in the distance.
#4
lǎobǎn老板shēngqì生气de地duì对yuángōng员工páoxiāo咆哮。
Ông chủ tức giận gầm rống với nhân viên.
The boss roared angrily at the employees.
#5
kuángfēng狂风nù怒xiāo哮,bàoyǔ暴雨qīngpén倾盆。
Gió cuồng gầm thét, mưa đổ như trút nước.
The gale howled and the rain poured down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây