Chi tiết từ vựng

哮喘 【xiàochuǎn】

heart
(Phân tích từ 哮喘)
Nghĩa từ: Hen, suyễn
Hán việt: hao suyễn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gēge
哥哥
yǒu
xiàochuǎn
哮喘
My older brother has asthma.
Anh trai tôi bị hen suyễn.
dāng
tiānqì
天气
biànlěng
变冷
shí
时,
de
xiàochuǎn
哮喘
jiù
huì
jiāzhòng
加重。
Her asthma gets worse when the weather gets cold.
Khi thời tiết trở nên lạnh giá, bệnh hen suyễn của cô ấy trở nên tồi tệ hơn.
yùndòng
运动
guòhòu
过后
,
,
chángcháng
常常
gǎndào
感到
xiàochuǎn
哮喘
fāzuò
发作。
He often feels an asthma attack after exercising.
Sau khi vận động, anh ấy thường xuyên cảm thấy cơn hen suyễn phát tác.
Bình luận