wén
Muỗi
Hán việt: văn
丨フ一丨一丶丶一ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Muỗi
Ví dụ (5)
Tối qua tôi bị muỗi đốt rồi.
Mùa hè đi ngủ tốt nhất nên mắc màn (mùng) chống muỗi.
Trong phòng có rất nhiều muỗi, tôi đã đốt một vòng nhang muỗi.
Trước khi ra ngoài đừng quên xịt thuốc chống muỗi.
Con muỗi này cứ kêu vo ve bên tai tôi suốt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI