Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蚊
wén
Muỗi
Hán Việt:VĂN•Số nét:10 nét•Bộ thủ:虫 Trùng•Loại từ:Danh từ
丨フ一丨一丶丶一ノ丶
10 nét
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Loài côn trùng nhỏ (虫) có vằn trên mình và bay vo ve thành tiếng (文) hút máu người trong đêm chính là con muỗi (蚊).

Thành phần cấu tạo

蚊
wén
Muỗi
虫
Bộ Trùngchóng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
Bộ Trùng
文
Bộ Vănwén
Văn chương, nét vẽ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Muỗi
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zuótiān昨天wǎnshang晚上wǒ我bèi被wénzi蚊子yǎo咬le了。
Tối qua tôi bị muỗi đốt rồi.
I was bitten by mosquitoes last night.
#2
xiàtiān夏天shuìjiào睡觉zuìhǎo最好guà挂wénzhàng蚊帐。
Mùa hè đi ngủ tốt nhất nên mắc màn (mùng) chống muỗi.
In summer, it's best to sleep under a mosquito net.
#3
fángjiān房间lǐ里yǒu有hěn很duō多wénzi蚊子,wǒ我diǎn点le了yì一pán盘wénxiāng蚊香。
Trong phòng có rất nhiều muỗi, tôi đã đốt một vòng nhang muỗi.
There are a lot of mosquitoes in the room, so I lit a mosquito coil.
#4
chū出ménqián门前bié别wàng忘le了pēn喷fáng防wén蚊yè液。
Trước khi ra ngoài đừng quên xịt thuốc chống muỗi.
Don't forget to spray mosquito repellent before going out.
#5
zhè这zhī只wénzi蚊子yìzhí一直zài在wǒ我ěrbiān耳边wēngwēngjiào嗡嗡叫。
Con muỗi này cứ kêu vo ve bên tai tôi suốt.
This mosquito has been buzzing in my ear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây