Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 蚊子
HSK1
蚊子
wénzǐ
Con muỗi
Hán việt:
văn tí
Lượng từ:
只
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 蚊子
子
【zǐ / zi】
Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
蚊
【wén】
Muỗi
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 蚊子
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Con muỗi
Ví dụ (3)
wǎn
shang
晚
上
yǒu
有
hěn
很
duō
多
wén
蚊
zǐ
子
。
Buổi tối có nhiều muỗi.
wén
蚊
zǐ
子
yǎo
咬
le
了
wǒ
我
de
的
shǒu
手
。
Muỗi cắn tay tôi.
fáng
jiān
房
间
li
里
xū
yào
需
要
fáng
防
wén
蚊
zǐ
子
。
Trong phòng cần chống muỗi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây