蚊子
wénzǐ
Con muỗi
Hán việt: văn tí
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con muỗi
Ví dụ (3)
wǎn shangyǒuhěnduōwén
Buổi tối có nhiều muỗi.
wényǎoledeshǒu
Muỗi cắn tay tôi.
fáng jiānli yàofángwén
Trong phòng cần chống muỗi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây