Chi tiết từ vựng

蚊子 【wénzǐ】

heart
(Phân tích từ 蚊子)
Nghĩa từ: Con muỗi
Hán việt: văn tí
Lượng từ: 只
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèlǐ
这里
de
wénzǐ
蚊子
tàiduō
太多
le
了。
There are too many mosquitoes here.
Ở đây muỗi nhiều quá.
zuówǎn
昨晚
wénzǐ
蚊子
yǎo
le
hǎo
jǐcì
几次。
Last night, I was bitten by mosquitoes several times.
Tối qua tôi bị muỗi cắn mấy lần.
jìde
记得
dài
wénzhàng
蚊帐
chūmén
出门。
Remember to take a mosquito net when going out.
Nhớ mang theo màn chống muỗi khi ra ngoài.
Bình luận