Liên hệ
duàn
đứt, gãy, cắt, cai, ngừng, phán đoán.
Hán việt: đoán
丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
11
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đứt, gãy, cắt, cai, ngừng, phán đoán.
Ví dụ (9)
shéng zitūr ánduànle
Sợi dây thừng đột nhiên bị đứt.
zuówǎnjiāduàndiànle
Tối qua trong nhà bị mất điện (cắt điện).
detuǐshuāiduànle
Chân của anh ấy bị ngã gãy rồi.
 men jīnggēntāduànleliánxì
Chúng tôi đã cắt đứt liên lạc với anh ấy.
hái zi jīngduànnǎile
Đứa bé đã cai sữa rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI