duàn
Cắt đứt, phán đoán
Hán việt: đoán
丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa

1
verb
Nghĩa:đứt, gãy, cắt, cai, ngừng, phán đoán.
Ví dụ (9)
shéngzitūránduànliǎo
Sợi dây thừng đột nhiên bị đứt.
zuówǎnjiālǐduàndiànliǎo
Tối qua trong nhà bị mất điện (cắt điện).
detuǐshuāiduànliǎo
Chân của anh ấy bị ngã gãy rồi.
wǒmenyǐjīnggēnyóuyúduànliǎoliánxì
Chúng tôi đã cắt đứt liên lạc với anh ấy.
háiziyǐjīngduànnǎiliǎo
Đứa bé đã cai sữa rồi.

Từ đã xem

AI