不断
bùduàn
không ngừng, liên tục, tiếp tục, không dứt.
Hán việt: bưu đoán
HSK5
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:không ngừng, liên tục, tiếp tục, không dứt.
Ví dụ (8)
shè huìzài duàn zhǎn
Xã hội đang không ngừng phát triển.
menyào duàn gāo deshuǐ píng
Chúng ta phải không ngừng nâng cao trình độ của bản thân.
duàndexiàlezhěngtiān
Mưa rơi liên tục không ngớt suốt cả ngày.
rén lèide shǐjiùshì duànjìn de shǐ
Lịch sử loài người chính là lịch sử không ngừng tiến bộ.
 t r o u b l e fan duànchū xiànwǒmenxūyàojiě jué
Rắc rối liên tục xuất hiện, chúng ta cần phải giải quyết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây