Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
世界
人口
不断
增长。
The world population is continuously growing.
Dân số thế giới không ngừng tăng lên.
通过
不断
练习,
她
对
钢琴演奏
非常
熟练。
Through constant practice, she is very proficient at playing the piano.
Thông qua việc luyện tập không ngừng, cô ấy đã rất thành thạo trong việc chơi đàn piano.
Bình luận