Chi tiết từ vựng

不断 【bùduàn】

heart
(Phân tích từ 不断)
Nghĩa từ: Liên tục, liên tiếp
Hán việt: bưu đoán
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

shìjiè
世界
rénkǒu
人口
bùduàn
不断
zēngzhǎng
增长。
The world population is continuously growing.
Dân số thế giới không ngừng tăng lên.
tōngguò
通过
bùduàn
不断
liànxí
练习,
duì
gāngqínyǎnzòu
钢琴演奏
fēicháng
非常
shúliàn
熟练。
Through constant practice, she is very proficient at playing the piano.
Thông qua việc luyện tập không ngừng, cô ấy đã rất thành thạo trong việc chơi đàn piano.
Bình luận