dàn
Đạn, bật lên
Hán việt: đàn
フ一フ丶ノ丨フ一一一丨
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Đạn, bật lên
Ví dụ (5)
zàitángāngqín
Anh ấy đang đánh đàn piano.
zhèqiāngméiyǒuzǐdàn
Trong khẩu súng này không có đạn.
qiútánliǎohuílái
Quả bóng đã bật trở lại.
fēijītóuxiàliǎoyìméizhàdàn
Máy bay đã thả xuống một quả bom.
zhèzhǒngcáiliàohěnyǒutánxìng
Loại vật liệu này rất có tính đàn hồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI