弹
フ一フ丶ノ丨フ一一一丨
11
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ (đọc 'dàn')
Nghĩa:đạn, viên đạn
Ví dụ (5)
他在弹钢琴。
Anh ấy đang đánh đàn piano.
这把枪里没有子弹。
Trong khẩu súng này không có đạn.
球弹了回来。
Quả bóng đã bật trở lại.
飞机投下了一枚炸弹。
Máy bay đã thả xuống một quả bom.
这种材料很有弹性。
Loại vật liệu này rất có tính đàn hồi.
2
động từ (đọc 'tán')
Nghĩa:bật, búng; gảy đàn, đàn
Ví dụ (3)
她会弹钢琴。
Cô ấy biết đàn piano.
他轻轻弹了一下琴弦。
Anh ấy búng nhẹ dây đàn một cái.
别用手弹玻璃。
Đừng dùng tay búng kính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây