导弹
dǎodàn
tên lửa (có điều khiển), đạn đạo.
Hán việt: đạo đàn
HSK7-9
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

méi

Dùng cho những vật nhỏ, dẹt hoặc hình trụ (như tem, huy hiệu, nhẫn, tiền xu, huân chương, tên lửa, quả trứng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 枚 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

三枚鸡蛋
ba quả trứng
一枚导弹
một quả tên lửa / tên lửa hành trình
一枚戒指
một chiếc nhẫn
一枚商标
một nhãn hiệu / biểu tượng thương hiệu
一枚火箭
một quả tên lửa / tên lửa đẩy
一枚邮票
một con tem

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tên lửa (có điều khiển), đạn đạo.
Ví dụ (8)
zhèméidǎo dànzhǔn quèdezhòngle biāo
Quả tên lửa này đã bắn trúng mục tiêu một cách chính xác.
gāiguóchéng gōngshìshèleméiyuǎnchéngdǎo dàn
Quốc gia đó đã bắn thử thành công một quả tên lửa tầm xa.
xiàn dàizhàn zhēngzhōngdǎo dàn huīzhe zhòngyàozuò yòng
Trong chiến tranh hiện đại, tên lửa phát huy vai trò quan trọng.
zhèshìfǎndǎofǎndǎo dànfáng tǒng
Đây là một hệ thống phòng thủ chống tên lửa.
zhèsōujūnjiànpèi bèilexiān jìndefángkōngdǎo dàn
Chiếc tàu chiến này được trang bị tên lửa phòng không tiên tiến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây