Chi tiết từ vựng

导弹 【dǎodàn】

heart
(Phân tích từ 导弹)
Nghĩa từ: Tên lửa điều khiển từ xa
Hán việt: đạo đàn
Lượng từ: 枚
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
guójiā
国家
gānggāng
刚刚
chénggōng
成功
cèshì
测试
le
yīméi
一枚
xīnxíng
新型
dǎodàn
导弹
This country just successfully tested a new type of missile.
Quốc gia này vừa thành công thử nghiệm một loại tên lửa mới.
dǎodàn
导弹
fāshèxìtǒng
发射系统
yǐjīng
已经
zhǔnbèijiùxù
准备就绪。
The missile launch system is ready.
Hệ thống phóng tên lửa đã sẵn sàng.
fángkōng
防空
dǎodàn
导弹
kěyǐ
可以
lánjié
拦截
láixí
来袭
de
fēijī
飞机
dǎodàn
导弹
Anti-air missiles can intercept incoming planes and missiles.
Tên lửa phòng không có thể chặn đứng máy bay và tên lửa đang tiến tới.
Bình luận