Liên hệ
导弹
dǎodàn
tên lửa (có điều khiển), đạn đạo.
Hán việt: đạo đàn
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tên lửa (có điều khiển), đạn đạo.
Ví dụ (8)
zhèméidǎo dàn导弹zhǔn quèdezhònglemùbiāo
Quả tên lửa này đã bắn trúng mục tiêu một cách chính xác.
gāiguóchéng gōngshìshèleméiyuǎnchéngdǎodàn
Quốc gia đó đã bắn thử thành công một quả tên lửa tầm xa.
xiàn dàizhàn zhēngzhōngdǎo dàn导弹 huīzhe zhòngyàozuòyòng
Trong chiến tranh hiện đại, tên lửa phát huy vai trò quan trọng.
zhèshìfǎndǎofǎndǎodànfáng xìtǒng
Đây là một hệ thống phòng thủ chống tên lửa.
zhèsōujūnjiànpèi bèilexiān jìndefángkōngdǎodàn
Chiếc tàu chiến này được trang bị tên lửa phòng không tiên tiến.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI