lüè
Lược bỏ, chiến lược
Hán việt: lược
丨フ一丨一ノフ丶丨フ一
11
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:Lược bỏ, chiến lược
Ví dụ (5)
zhèyíduànkěyǐshěnglüè
Đoạn này có thể lược bỏ.
zhèshìyígèchángyuǎndezhànlüè
Đây là một chiến lược lâu dài.
wǒmenxūyàogǎibiànyíngxiāocèlüè
Chúng ta cần thay đổi chiến lược tiếp thị.
zhǐshìcūlüèdìkànliǎoyíbiàn
Anh ấy chỉ xem sơ lược qua một lượt.
shìqíngdejīngguòjiǎnlüèshuōliǎoyíxià
Cô ấy đã kể tóm lược lại quá trình của sự việc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI