Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
lüè
HSK 4
lược bớt; sơ lược; mưu lược; hơi, khá
Hán Việt:LƯỢC••Loại từ:Tính từ
11 nét
丨フ一丨一ノフ丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
田Điền+各Các

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

略
lüè
lược bớt; sơ lược; mưu lược; hơi, khá
田
Bộ Điềntián
Ruộng đồng (bên trái)
Bộ Điền
各
Cácgè
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đi qua mỗi (各) cánh đồng ruộng (田), vị tướng đều vạch sẵn đường đi nước bước ngắn gọn nhất để lập mưu lược, tóm lược (略).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ / phó từ
VINghĩa:lược bớt; sơ lược; mưu lược; hơi, khá
ENTiếng Anh:brief, outline, omit, strategy, slightly
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这yí一duàn段kěyǐ可以shěnglüè省略。
Đoạn này có thể lược bỏ.
This section can be omitted.
#2
zhè这shì是yí一gè个chángyuǎn长远de的zhànlüè战略。
Đây là một chiến lược lâu dài.
This is a long-term strategy.
#3
wǒmen我们xūyào需要gǎibiàn改变yíngxiāo营销cèlüè策略。
Chúng ta cần thay đổi chiến lược tiếp thị.
We need to change our marketing strategy.
#4
tā他zhǐshì只是cūlüè粗略de地kàn看le了yí一biàn遍。
Anh ấy chỉ xem sơ lược qua một lượt.
He only gave it a brief look.
#5
tā她bǎ把shìqing事情de的jīngguò经过jiǎnlüè简略de地shuō说le了yíxià一下。
Cô ấy đã kể tóm lược lại quá trình của sự việc.
She briefly described what had happened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây