Hán Việt:LƯỢC••Loại từ:Tính từ
11 nét
丨フ一丨一ノフ丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
田Điền+各Các
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
略
lược bớt; sơ lược; mưu lược; hơi, khá
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (bên trái)

各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

略
lược bớt; sơ lược; mưu lược; hơi, khá
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ / phó từ
VINghĩa:lược bớt; sơ lược; mưu lược; hơi, khá
ENTiếng Anh:brief, outline, omit, strategy, slightly
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这一段可以省略。
Đoạn này có thể lược bỏ.
This section can be omitted.
#2
这是一个长远的战略。
Đây là một chiến lược lâu dài.
This is a long-term strategy.
#3
我们需要改变营销策略。
Chúng ta cần thay đổi chiến lược tiếp thị.
We need to change our marketing strategy.
#4
他只是粗略地看了一遍。
Anh ấy chỉ xem sơ lược qua một lượt.
He only gave it a brief look.
#5
她把事情的经过简略地说了一下。
Cô ấy đã kể tóm lược lại quá trình của sự việc.
She briefly described what had happened.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây