忽略
hūlüè
Bỏ qua, lơ là
Hán việt: hốt lược
HSK6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:bỏ qua, lơ là, không chú ý, bỏ sót, sao nhãng.
Ví dụ (8)
wǒmenbùnénghūlüè忽略rènhéwēixiǎodexìjié
Chúng ta không thể bỏ qua bất kỳ một chi tiết nhỏ nhặt nào.
zhǐgùgōngzuòhūlüè忽略liǎojiāréndegǎnshòu
Anh ấy chỉ lo làm việc mà lơ là (bỏ qua) cảm nhận của người nhà.
yóuyúcūxīnhūlüè忽略liǎozhòngyàodebùzhòu
Do bất cẩn, anh ấy đã bỏ sót một bước quan trọng.
zhèshìbùkěhūlüè忽略deyīnsù
Đây là một nhân tố không thể bỏ qua.
yǒuxiēyònghùzàishǐyòng使shíhuìhūlüè忽略yuèdúshuōmíngshū
Một số người dùng khi sử dụng sẽ bỏ qua việc đọc hướng dẫn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI