wèi
gọi là; nói rằng; cho là
Hán việt: vị
丶フ丨フ一丨一丨フ一一
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gọi là; nói rằng; cho là
Ví dụ (5)
zhèjiùshìsuǒwèidepéng youma
Đây chính là cái gọi là "bạn bè" sao?
zhī dàowèizhēn zhèngdexìng ma
Bạn có biết thế nào gọi là hạnh phúc đích thực không?
rénwèizhīdào”。
Người xưa gọi nó là "Đạo".
suǒwèichéng gōngjiùshì duànde
Cái gọi là thành công, chỉ là sự không ngừng nỗ lực.
rénmenchángchángzhèzhǒngxiàn xiàngwèizhī
Người ta thường gọi hiện tượng này là kỳ tích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây