jìng
cuối cùng, rốt cuộc
Hán việt: cánh
丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
11
HSK1
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:cuối cùng, rốt cuộc
Ví dụ (5)
yǒuzhìzhěshìjìngchéng
Người có chí thì sự việc rốt cuộc cũng thành công.
mánglùliǎoyìzhěngtiānjìngyíshìwúchéng
Bận rộn cả một ngày, rốt cuộc chẳng làm nên chuyện gì.
xúnmìduōniánjìngsuǒhuò
Tìm kiếm nhiều năm, cuối cùng chẳng thu hoạch được gì.
liǎngrénzhēnglùnliǎobàntiānjìngwèifēnchūshèngfù
Hai người tranh luận hồi lâu, rốt cuộc vẫn chưa phân được thắng bại.
huāliǎonàmeduōxīnxuèshìjìngchéngpàoyǐng
Anh ấy đã bỏ ra bao nhiêu tâm huyết, chuyện này cuối cùng lại tan thành mây khói.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI