竟然
jìngrán
lại, mà lại, vậy mà, những... (biểu thị sự ngạc nhiên mạnh mẽ vì sự việc trái với lẽ thường hoặc mong đợi).
Hán việt: cánh nhiên
HSK 4
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lại, mà lại, vậy mà, những... (biểu thị sự ngạc nhiên mạnh mẽ vì sự việc trái với lẽ thường hoặc mong đợi).
Ví dụ (10)
zhèmejiǎn dāndewèn jìngr áncuòle
Câu hỏi đơn giản thế này mà cậu ấy lại trả lời sai.
dōuzǒudàomiànqiánlejìngr ánméirènchū
Tôi đã đi đến trước mặt bạn rồi, vậy mà bạn lại không nhận ra tôi.
píngdǎnxiǎoderénjìngr ántǐngshēnérchūzhuāzhùlexiǎotōu
Cái người ngày thường nhát gan ấy, vậy mà lại dũng cảm đứng ra bắt được tên trộm.
jīngshísuìleshēn jìngr ánháizhèmehǎo
Ông ấy đã 80 tuổi rồi, mà sức khỏe lại vẫn tốt như thế này.
dōuzhèmewǎnlejìngr ánháiméishuì jiào
Đã muộn thế này rồi mà con vẫn chưa ngủ à.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây