康
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những vật được buộc hoặc bó lại thành từng bó, chùm (như hoa, tia sáng, bó tóc, v.v.).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 束 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一束花
một bó hoa
一束玫瑰花
một bó hoa hồng
一束头发
một lọn tóc / một búi tóc
Từ ghép (25)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:khỏe mạnh; bình yên; sung túc
Ví dụ (5)
祝你身体健康。
Chúc bạn sức khỏe dồi dào.
希望你能早日康复。
Hy vọng bạn có thể sớm bình phục sức khỏe.
祝全家人端午节安康。
Chúc cả gia đình một Tết Đoan ngọ bình an và khỏe mạnh.
他们村已经步入了小康社会。
Ngôi làng của họ đã bước vào một xã hội khá giả (ấm no, bình yên).
适量运动对身心健康很有帮助。
Vận động vừa phải rất có ích cho sức khỏe thể chất lẫn tinh thần.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây