Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
kāng
HSK 4
khỏe mạnh; bình yên; sung túc
Hán Việt:KHANG••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
广Nghiễm+隶Đãi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

康
kāng
khỏe mạnh; bình yên; sung túc
广
Bộ Nghiễmguǎng
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
Bộ Nghiễm
隶
Bộ Đãilì
Kịp đến, lệ thuộc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhà rộng rãi (广), mọi người cùng nhau cầm chổi quét dọn (隶) sạch sẽ để giữ cho cuộc sống luôn bình yên và khỏe mạnh (康).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / danh từ
VINghĩa:khỏe mạnh; bình yên; sung túc
ENTiếng Anh:healthy, peaceful, abundant, well-being
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhù祝nǐ你shēntǐ身体jiànkāng健康。
Chúc bạn sức khỏe dồi dào.
Wishing you good health.
#2
xīwàng希望nǐ你néng能zǎorì早日kāngfù康复。
Hy vọng bạn có thể sớm bình phục sức khỏe.
I hope you recover soon.
#3
zhù祝quánjiārén全家人duānwǔjié端午节ān安kāng康。
Chúc cả gia đình một Tết Đoan ngọ bình an và khỏe mạnh.
Wishing your whole family peace and good health during the Dragon Boat Festival.
#4
tāmen他们cūn村yǐjīng已经bùrù步入le了xiǎokāng小康shèhuì社会。
Ngôi làng của họ đã bước vào một xã hội khá giả (ấm no, bình yên).
Their village has already entered a moderately prosperous society.
#5
shìliàng适量yùndòng运动duì对shēnxīnjiànkāng身心健康hěn很yǒu有bāngzhù帮助。
Vận động vừa phải rất có ích cho sức khỏe thể chất lẫn tinh thần.
Moderate exercise is very helpful for both physical and mental health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây