kāng
sức khỏe, bình yên
Hán việt: khang
丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:sức khỏe, bình yên
Ví dụ (5)
zhùshēntǐjiànkāng
Chúc bạn sức khỏe dồi dào.
xīwàngnéngzǎorìkāngfù
Hy vọng bạn có thể sớm bình phục sức khỏe.
zhùquánjiārénduānwǔjiéānkāng
Chúc cả gia đình một Tết Đoan ngọ bình an và khỏe mạnh.
tāmencūnyǐjīngbùrùliǎoxiǎokāngshèhuì
Ngôi làng của họ đã bước vào một xã hội khá giả (ấm no, bình yên).
shìliàngyùndòngduìshēnxīnjiànkānghěnyǒubāngzhù
Vận động vừa phải rất có ích cho sức khỏe thể chất lẫn tinh thần.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI