kāng
khỏe mạnh; bình yên; sung túc
Hán việt: khang
丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
11
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

shù

Dùng cho những vật được buộc hoặc bó lại thành từng bó, chùm (như hoa, tia sáng, bó tóc, v.v.).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 束 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一束花
một bó hoa
一束玫瑰花
một bó hoa hồng
一束头发
một lọn tóc / một búi tóc

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:khỏe mạnh; bình yên; sung túc
Ví dụ (5)
zhùshēn jiàn kāng
Chúc bạn sức khỏe dồi dào.
wàngnéngzǎokāng
Hy vọng bạn có thể sớm bình phục sức khỏe.
zhùquánjiārénduān jiéānkāng
Chúc cả gia đình một Tết Đoan ngọ bình an và khỏe mạnh.
mencūn jīnglexiǎokāngshè huì
Ngôi làng của họ đã bước vào một xã hội khá giả (ấm no, bình yên).
shìliàngyùn dòngduìshēnxīnjiàn kānghěnyǒubāng zhù
Vận động vừa phải rất có ích cho sức khỏe thể chất lẫn tinh thần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây