健康
jiànkāng
sức khỏe (tình trạng cơ thể/tinh thần).
Hán việt: kiện khang
HSK 2/3
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sức khỏe (tình trạng cơ thể/tinh thần).
Ví dụ (8)
zhùshēn jiàn kāngwànshì
Chúc bạn sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý.
yānduìshēn jiàn kāngyǒuhàizuì hǎojièdiào
Hút thuốc có hại cho sức khỏe, tốt nhất là nên cai đi.
jīnqiánmǎidàojiàn kāngsuǒyàozhēn shēn
Tiền bạc không mua được sức khỏe, cho nên phải trân trọng cơ thể.
wèi lejiàn kāngměi tiānzǎo shangdōupǎo
sức khỏe, sáng nào tôi cũng đi chạy bộ.
dìng jiǎnshìbǎo chíjiàn kāngdehǎofāng
Khám sức khỏe định kỳ là phương pháp tốt để giữ gìn sức khỏe.
2
tính từ
Nghĩa:khỏe mạnh, lành mạnh (tốt cho sức khỏe hoặc phát triển bình thường).
Ví dụ (5)
menyàopéi yǎngzhǒngjiàn kāngdeshēng huófāng shì
Chúng ta phải nuôi dưỡng một lối sống lành mạnh.
zhèshìfēi chángjiàn kāngdebǎobaofēi cháng ài
Đây là một em bé rất khỏe mạnh, vô cùng đáng yêu.
zhèpiānwǎngwéndenèi rónghěnjiàn kāngshì hái zikàn
Nội dung của bài viết trên mạng này rất lành mạnh, phù hợp cho trẻ em xem.
gōng decái zhuàng kuàngfēi chángjiàn kāng
Tình hình tài chính của công ty rất khỏe mạnh (tốt).
bǎo chí jiàn kāngdexīn tàimiàn duìkùn nán
Giữ vững tâm thái tích cực và lành mạnh để đối mặt với khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây