khu vực, lĩnh vực
Hán việt: vực
一丨一一丨フ一一フノ丶
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:khu vực, lĩnh vực
Ví dụ (5)
zàiyīxuélǐngyùqǔdéliǎojùdàdechéngjiù
Anh ấy đã đạt được những thành tựu to lớn trong lĩnh vực y học.
zhègeqūyùshìzhuānményòngláitíngchēde
Khu vực này được dùng riêng cho việc đỗ xe.
bùtóngdedìyùyǒubùtóngdewénhuàxísú
Những khu vực địa lý khác nhau có những phong tục văn hóa khác nhau.
zhèpiànhǎiyùdeshuǐzhìfēichángqīngchè
Chất lượng nước ở vùng biển này rất trong xanh.
zhōngguódejiāngyùfēichángliáokuò
Lãnh thổ của Trung Quốc rất rộng lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI