Hán Việt:VỰC••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丨一一丨フ一一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ+或Chữ Hoặc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
域
khu vực, lĩnh vực
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)

或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

域
khu vực, lĩnh vực
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:khu vực, lĩnh vực
ENTiếng Anh:area, region, territory, field, realm
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他在医学领域取得了巨大的成就。
Anh ấy đã đạt được những thành tựu to lớn trong lĩnh vực y học.
He has made great achievements in the field of medicine.
#2
这个区域是专门用来停车的。
Khu vực này được dùng riêng cho việc đỗ xe.
This area is specifically designated for parking.
#3
不同的地域有不同的文化习俗。
Những khu vực địa lý khác nhau có những phong tục văn hóa khác nhau.
Different regions have different cultural customs.
#4
这片海域的水质非常清澈。
Chất lượng nước ở vùng biển này rất trong xanh.
The water in this sea area is exceptionally clear.
#5
中国的疆域非常辽阔。
Lãnh thổ của Trung Quốc rất rộng lớn.
China's territory is extremely vast.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây