区域
qūyù
khu vực, vùng, miền, phạm vi.
Hán việt: khu vực
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khu vực, vùng, miền, phạm vi.
Ví dụ (8)
zhèpiàn bèihuàwéizìr ánbǎo
Khu vực này được quy hoạch thành khu bảo tồn thiên nhiên.
liǎngguózhèng zàijiāqiáng jīng zuò
Hai nước đang tăng cường hợp tác kinh tế khu vực.
qǐngyàozàibàngōng shēngxuān huá
Xin đừng làm ồn lớn tiếng trong khu vực làm việc.
shòutái fēngyǐng xiǎngyán hǎi沿 jiāngyǒubào
Chịu ảnh hưởng của bão, khu vực ven biển sẽ có mưa to.
zhèshìgāofēng xiǎn xiánrénmiǎnjìn
Đây là khu vực rủi ro cao, người không phận sự miễn vào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây