shòu
trao, truyền đạt
Hán việt: thọ
一丨一ノ丶丶ノ丶フフ丶
11
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:trao, truyền đạt
Ví dụ (5)
zàidàxuéjiàoshòulìshǐ
Anh ấy giảng dạy lịch sử ở trường đại học.
xiàozhǎngxiàngbìyèshēngshòuyǔxuéwèi
Hiệu trưởng trao bằng cho các sinh viên tốt nghiệp.
jīnglǐshòuquánchǔlǐzhèjiànshì
Giám đốc đã ủy quyền cho tôi xử lý việc này.
shīfubìshēngjuéjìchuánshòugěiliǎotúdì
Sư phụ đã truyền thụ lại tuyệt kỹ cả đời cho đồ đệ.
lǎoshīzhèngzàigěixuéshēngmenshòukè
Giáo viên đang giảng bài cho các học sinh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI