Hán Việt:THỤ••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨一ノ丶丶ノ丶フフ丶
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+受Chữ Thâu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
授
trao, truyền đạt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

受
Chữ Thâu
nhận, chịu đựng, bị / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

授
trao, truyền đạt
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:trao, truyền đạt
ENTiếng Anh:award, confer, grant, teach
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他在大学里教授历史。
Anh ấy giảng dạy lịch sử ở trường đại học.
He teaches history at a university.
#2
校长向毕业生授予学位。
Hiệu trưởng trao bằng cho các sinh viên tốt nghiệp.
The principal conferred degrees upon the graduates.
#3
经理授权我处理这件事。
Giám đốc đã ủy quyền cho tôi xử lý việc này.
The manager authorized me to handle this matter.
#4
师傅把毕生绝技传授给了徒弟。
Sư phụ đã truyền thụ lại tuyệt kỹ cả đời cho đồ đệ.
The master passed on the skills of a lifetime to his apprentice.
#5
老师正在给学生们授课。
Giáo viên đang giảng bài cho các học sinh.
The teacher is giving a lesson to the students.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây