教授
jiàoshòu
giáo sư
Hán việt: giao thọ
个, 位
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:giáo sư (chức danh học thuật cao nhất trong trường đại học).
Ví dụ (7)
wángjiàoshòu教授shìwǒmendezhǔrèn
Giáo sư Vương là chủ nhiệm khoa của chúng tôi.
zàihāfódàxuédāngjiàoshòu
Ông ấy làm giáo sư tại Đại học Harvard.
zhèběnjiàocáishìyóujǐwèizīshēnjiàoshòu教授biānxiěde
Cuốn giáo trình này do mấy vị giáo sư thâm niên biên soạn.
shìzhèlǐzuìniánqīngdejiàoshòu
Anh ấy là giáo sư trẻ nhất ở đây.
wǒmenyàozūnzhòngjiàoshòu教授deyìjiàn
Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của giáo sư.
2
verb (formal)
Nghĩa:truyền thụ, giảng dạy (kiến thức/kỹ năng - dùng trong văn viết/trang trọng).
Ví dụ (3)
lǎoshībùjǐnyàojiàoshòu教授zhīshiháiyàojiàodǎozuòrén
Thầy cô không chỉ truyền thụ kiến thức mà còn phải dạy cách làm người.
zhèménkèchéngzhǔyàojiàoshòu教授zhōngguógǔdàilìshǐ
Môn học này chủ yếu giảng dạy về lịch sử Trung Quốc cổ đại.
xiàngxuéshēngmenjiàoshòu教授liǎozhèzhǒngxīnfāngfǎ
Ông ấy đã truyền thụ phương pháp mới này cho các học sinh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI