教授
jiàoshòu
giáo sư (chức danh học thuật cao nhất trong trường đại học).
Hán việt: giao thọ
,
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:giáo sư (chức danh học thuật cao nhất trong trường đại học).
Ví dụ (7)
wángjiào shòushì mendezhǔr èn
Giáo sư Vương là chủ nhiệm khoa của chúng tôi.
zàixuédāngjiào shòu
Ông ấy làm giáo sư tại Đại học Harvard.
zhèběnjiào cáishìyóuwèi shēnjiào shòubiānxiěde
Cuốn giáo trình này do mấy vị giáo sư thâm niên biên soạn.
shìzhèzuìnián qīngdejiào shòu
Anh ấy là giáo sư trẻ nhất ở đây.
menyàozūn zhòngjiào shòude jiàn
Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của giáo sư.
2
động từ (trang trọng)
Nghĩa:truyền thụ, giảng dạy (kiến thức/kỹ năng - dùng trong văn viết/trang trọng).
Ví dụ (3)
lǎo shī jǐnyàojiào shòuzhī shiháiyàojiàodǎozuòrén
Thầy cô không chỉ truyền thụ kiến thức mà còn phải dạy cách làm người.
zhèmén chéngzhǔ yàojiào shòuzhōng guó dài shǐ
Môn học này chủ yếu giảng dạy về lịch sử Trung Quốc cổ đại.
xiàngxué shengmenjiào shòulezhèzhǒngxīnfāng
Ông ấy đã truyền thụ phương pháp mới này cho các học sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây