Hán Việt:GIÁO THỤ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
孝Hiếu • chữ 教+攵Phốc • chữ 教+扌Thủ • chữ 授+受Chữ Thâu • chữ 授
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

教授
giáo sư (chức danh học thuật cao nhất trong trường đại học).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:giáo sư (chức danh học thuật cao nhất trong trường đại học).
ENTiếng Anh:Professor.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
王教授是我们系的主任。
Giáo sư Vương là chủ nhiệm khoa của chúng tôi.
Professor Wang is the head of our department.
#2
他在哈佛大学当教授。
Ông ấy làm giáo sư tại Đại học Harvard.
He is a professor at Harvard University.
#3
这本教材是由几位资深教授编写的。
Cuốn giáo trình này do mấy vị giáo sư thâm niên biên soạn.
This textbook was compiled by several senior professors.
#4
他是这里最年轻的教授。
Anh ấy là giáo sư trẻ nhất ở đây.
He is the youngest professor here.
#5
我们要尊重教授的意见。
Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của giáo sư.
We should respect the professor's opinion.
2
Động từ (trang trọng)
VINghĩa:truyền thụ, giảng dạy (kiến thức/kỹ năng - dùng trong văn viết/trang trọng).
ENTiếng Anh:To instruct, to teach, to lecture.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
老师不仅要教授知识,还要教导做人。
Thầy cô không chỉ truyền thụ kiến thức mà còn phải dạy cách làm người.
Teachers should not only impart knowledge, but also teach students how to conduct themselves.
#2
这门课程主要教授中国古代历史。
Môn học này chủ yếu giảng dạy về lịch sử Trung Quốc cổ đại.
This course mainly teaches ancient Chinese history.
#3
他向学生们教授了这种新方法。
Ông ấy đã truyền thụ phương pháp mới này cho các học sinh.
He taught the students this new method.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

