móu
mưu tính, tìm cách; kế hoạch, mưu kế
Hán việt: mưu
丶フ一丨丨一一一丨ノ丶
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:mưu tính, tìm cách; kế hoạch, mưu kế
Ví dụ (5)
kāijiā xiāngchéng shìmóushēng
Anh ấy rời quê hương đến thành phố lớn để mưu sinh.
mendeyīn móuzuìzhōngbèijiēchuān穿le
Âm mưu của họ cuối cùng đã bị vạch trần.
mendexiǎngjūr ánmóuér
Suy nghĩ của chúng ta lại tình cờ trùng hợp (không mưu mà hợp).
jīng zhèng zàimóuhuàxīndeyíngxiāofāng àn
Giám đốc đang mưu tính một phương án tiếp thị mới.
shuāng fāngtóng gòng tóngmóu qiú píngjiě juézhēng duān
Hai bên đồng ý cùng nhau mưu cầu giải quyết tranh chấp trong hòa bình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây