Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
móu
HSK 4
mưu tính, tìm cách; kế hoạch, mưu kế
Hán Việt:MƯU••Loại từ:Động từ
11 nét
丶フ一丨丨一一一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+某Chữ Mỗ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

谋
móu
mưu tính; kế hoạch, mưu kế
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
某
Chữ Mỗmǒu
nào đó / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Cùng ngồi lại dùng lời nói (讠) bàn bạc về một kế sách nào đó (某) nhằm tìm ra mưu kế khôn ngoan nhất (谋).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:mưu tính, tìm cách; kế hoạch, mưu kế
ENTiếng Anh:plan, scheme, plot, seek
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他líkāi离开jiāxiāng家乡qù去dà大chéngshì城市móushēng谋生。
Anh ấy rời quê hương đến thành phố lớn để mưu sinh.
He left his hometown to make a living in a big city.
#2
tāmen他们de的yīnmóu阴谋zuìzhōng最终bèi被jiēchuān揭穿le了。
Âm mưu của họ cuối cùng đã bị vạch trần.
Their conspiracy was eventually exposed.
#3
wǒmen我们de的xiǎngfǎ想法jūrán居然bùmóu'érhé不谋而合。
Suy nghĩ của chúng ta lại tình cờ trùng hợp (không mưu mà hợp).
Our ideas coincided unexpectedly.
#4
jīnglǐ经理zhèngzài正在móuhuà谋划yí一gè个xīn新de的yíngxiāo营销fāng'àn方案。
Giám đốc đang mưu tính một phương án tiếp thị mới.
The manager is planning a new marketing strategy.
#5
shuāngfāng双方tóngyì同意gòngtóng共同móuqiú谋求hépíng和平jiějué解决zhēngduān争端。
Hai bên đồng ý cùng nhau mưu cầu giải quyết tranh chấp trong hòa bình.
Both sides agreed to seek a peaceful resolution to the dispute together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây