Liên hệ
tàn
thăm dò, khám phá
Hán việt: tham
一丨一丶フノ丶一丨ノ丶
11
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thăm dò, khám phá
Ví dụ (5)
 xuéjiāmenzhèng zàitàn suǒ zhòudeàomì
Các nhà khoa học đang khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
zhōu  suàn yuàntàn wàngshēng bìngdepéngyou
Cuối tuần tôi định đến bệnh viện thăm người bạn bị ốm.
men zhīlezhīduì shēnshāntànxiǎn
Họ đã tổ chức một đội để đi thám hiểm vùng núi sâu.
 wènzhè gewèntíshìxiǎngshìtàndetàidu
Anh ấy cố tình hỏi vấn đề này là để thăm dò thái độ của tôi.
biétóutànchūchuāngwàiyànghěnwēixiǎn
Đừng thò đầu ra ngoài cửa sổ, như vậy rất nguy hiểm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI