jiàn
khỏe mạnh
Hán việt: kiện
ノ丨フ一一一一丨フ丶
10
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

duì

Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khỏe mạnh
Ví dụ (5)
zhùshēn jiàn kāngwànshì
Chúc bạn cơ thể khỏe mạnh, vạn sự như ý.
měi tiānxiàbānhòudōujiàn shēnfángduàn liàn
Mỗi ngày sau khi tan làm, anh ấy đều đến phòng tập thể hình để rèn luyện sức khỏe.
jīng chángyùn dòngnéngràngbiàndegèngjiājiànzhuàng
Thường xuyên vận động có thể làm cho bạn trở nên khỏe mạnh và cường tráng hơn.
yeměi tiāndōuhuìchīxiēbǎojiànshípǐn
Ông nội mỗi ngày đều uống một số thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
wèilǎorénsuīránshíduōsuìledànyīr ánjiànfēi
Ông cụ đó tuy đã hơn bảy mươi tuổi, nhưng bước đi vẫn khỏe mạnh nhanh nhẹn như bay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây