Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jiàn
HSK 4
khỏe mạnh
Hán Việt:KIỆN••Loại từ:Tính từ
10 nét
ノ丨フ一一一一丨フ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+建Chữ Kiến

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

健
jiàn
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
建
Chữ Kiếnjiàn
xây dựng (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:khỏe mạnh
ENTiếng Anh:healthy, strong, robust, vigorous
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhù祝nǐ你shēntǐ身体jiànkāng健康,wànshìrúyì万事如意。
Chúc bạn cơ thể khỏe mạnh, vạn sự như ý.
I wish you good health and success in everything.
#2
tā他měitiān每天xiàbān下班hòu后dōu都qù去jiànshēnfáng健身房duànliàn锻炼。
Mỗi ngày sau khi tan làm, anh ấy đều đến phòng tập thể hình để rèn luyện sức khỏe.
He goes to the gym to work out every day after work.
#3
jīngcháng经常yùndòng运动néng能ràng让nǐ你biànde变得gèngjiā更加jiànzhuàng健壮。
Thường xuyên vận động có thể làm cho bạn trở nên khỏe mạnh và cường tráng hơn.
Regular exercise can make you stronger and healthier.
#4
yéye爷爷měitiān每天dōu都huì会chī吃yìxiē一些bǎojiànshípǐn保健食品。
Ông nội mỗi ngày đều uống một số thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
Grandpa eats some health supplements every day.
#5
nà那wèi位lǎorén老人suīrán虽然qīshí七十duō多suì岁le了,dàn但yīrán依然jiànbùrúfēi健步如飞。
Ông cụ đó tuy đã hơn bảy mươi tuổi, nhưng bước đi vẫn khỏe mạnh nhanh nhẹn như bay.
Although that old man is already over seventy, he still walks with remarkable vigor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây