trống rỗng, hư vô
Hán việt:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
11
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:trống rỗng, hư vô
Ví dụ (5)
wùzhìsuīránfēngfùdàndenèixīnquègǎndàoshífēnkōngxū
Mặc dù vật chất phong phú, nhưng nội tâm anh ấy lại cảm thấy vô cùng trống rỗng.
yíqièwùzhìzuìzhōngdōuhuìhuàwéixūkōng
Mọi vật chất cuối cùng đều sẽ hóa thành hư vô.
mèngjìngzàiměizhōngjiūzhǐshìyìchǎngxūhuàn
Giấc mơ có đẹp đến mấy, rốt cuộc cũng chỉ là một sự hư ảo.
zǒngshìzhuīqiúnàxiēxūwúpiāomiǎodedōngxī西
Anh ta luôn theo đuổi những thứ hư vô mờ mịt.
zuówǎndeyīnyuèhuìzuòwúxūxí
Buổi hòa nhạc tối qua không còn một chỗ trống.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI