Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
唯
wéi
chỉ, duy nhất
Hán việt: duy
丨フ一ノ丨丶一一一丨一
11
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 唯 (wéi) kết hợp bởi Bộ Khẩu (口 - cái miệng, lời nói) và Bộ Chuy (隹 - chim đuôi ngắn), gợi nhớ nghĩa là chỉ, duy nhất 唯.

Thành phần cấu tạo

唯
wéi
chỉ, duy nhất
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chỉ, duy nhất
Ví dụ (5)
zhè这shì是jiě jué解决zhè ge这个wèn tí问题de的wéi yī唯一bàn fǎ办法。
Đây là cách duy nhất để giải quyết vấn đề này.
wéi唯yǒu有bù duàn不断nǔ lì努力,cái才néng能qǔ取dé得chéng gōng成功。
Chỉ có không ngừng nỗ lực mới có thể đạt được thành công.
dà jiā大家dōu都méi没yì jiàn意见,wéi dú唯独tā他tí提chū出le了fǎn duì反对。
Mọi người đều không có ý kiến, duy chỉ có anh ấy là lên tiếng phản đối.
nǐ你shì是wǒ我zài在shì jiè世界shàng上wéi yī唯一de的qīn亲rén人。
Cậu là người thân duy nhất của tôi trên thế giới này.
zuò做shēng yì生意yào要jiǎng讲chéng诚xìn信,bù不néng能wéi唯lì利shì是tú图。
Làm ăn phải giữ chữ tín, không thể chỉ biết chạy theo mỗi lợi nhuận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây