唯一
wéiyī
duy nhất, độc nhất (chỉ có một, không có cái thứ hai).
Hán việt: duy nhất
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:duy nhất, độc nhất (chỉ có một, không có cái thứ hai).
Ví dụ (10)
shìwéiyī唯一zhīdàozhègemìmìderénqǐngbúyàogàosùbiérén
Bạn là người duy nhất biết bí mật này, làm ơn đừng nói cho người khác.
zhèshìwǒmenmùqiánjiějuézhègewèntídewéiyī唯一bànfǎ
Đây là biện pháp duy nhất để giải quyết vấn đề này hiện nay của chúng ta.
shìzàizhègemòshēngchéngshìwéiyī唯一depéngyǒu
Anh ấy là người bạn duy nhất của tôi trong thành phố xa lạ này.
zhèkǎoshìmǎnfēndexuéshēngzhǐyǒuwéiyī唯一
Học sinh đạt điểm tối đa trong kỳ thi lần này chỉ có duy nhất mình cậu ấy.
zhèméijièzhǐshìshìjièshàngwéiyī唯一defēichángyǒushōucángjiàzhí
Chiếc nhẫn này là độc nhất vô nhị trên thế giới, rất có giá trị sưu tầm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI