đường đi, lộ trình
Hán việt: đồ
ノ丶一一丨ノ丶丶フ丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:đường đi, lộ trình
Ví dụ (5)
wǒmenyántú沿kàndàoliǎoxǔduōměilìdefēngjǐng
Chúng tôi đã thấy rất nhiều phong cảnh đẹp dọc đường.
zhùlǚtúyúkuài
Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!
zuòshìqíngbùnéngbàntúérfèi
Làm việc không thể bỏ cuộc giữa chừng.
zàiguītúzhōngyìzhíbǎochíchénmò
Trên đường trở về, anh ấy luôn giữ im lặng.
jǐngchábāngzhùnàgemítúdeháizizhǎodàoliǎojiā
Cảnh sát đã giúp đứa trẻ lạc đường đó tìm được nhà.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI