Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
tú
HSK 4
đường đi, lộ trình
Hán Việt:ĐỒ••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノ丶一一丨ノ丶丶フ丶
辶Sước+余Dư

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

途
tú
đường đi, lộ trình
辶
Bộ Sước (quay xước)chuò
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
Bộ Sước (quay xước)
余
Dưyú
Thừa / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Thong thả (余) cất bước đi xa trên chặng đường dài (辶), mở ra cả một hành trình và lộ trình phía trước (途).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:đường đi, lộ trình
ENTiếng Anh:way, road, route, path, journey
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们yántú沿途kàndào看到le了xǔduō许多měilì美丽de的fēngjǐng风景。
Chúng tôi đã thấy rất nhiều phong cảnh đẹp dọc đường.
We saw many beautiful sights along the way.
#2
zhù祝nǐ你lǚtú旅途yúkuài愉快!
Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!
Have a pleasant trip!
#3
zuò做shìqing事情bù不néng能bàntú'érfèi半途而废。
Làm việc không thể bỏ cuộc giữa chừng.
You must not give up halfway when doing something.
#4
zài在guī归túzhōng途中,tā他yìzhí一直bǎochí保持chénmò沉默。
Trên đường trở về, anh ấy luôn giữ im lặng.
He remained silent the whole way back.
#5
jǐngchá警察bāngzhù帮助nà那gè个mítú迷途de的háizi孩子zhǎodào找到le了jiā家。
Cảnh sát đã giúp đứa trẻ lạc đường đó tìm được nhà.
The police helped the lost child find home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây