旅途
lǚtú
hành trình, chặng đường đi, đường đi (nhấn mạnh quá trình di chuyển trong chuyến du lịch).
Hán việt: lữ đồ
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hành trình, chặng đường đi, đường đi (nhấn mạnh quá trình di chuyển trong chuyến du lịch).
Ví dụ (10)
zhù kuài
Chúc bạn có một chuyến hành trình vui vẻ (Thượng lộ bình an)!
zàizhōngjiéshílehěnduōxīnpéng you
Anh ấy đã làm quen được rất nhiều bạn mới trong suốt hành trình.
cháng derànggǎndàofēi cháng bèi
Chặng đường dài khiến tôi cảm thấy vô cùng mệt mỏi.
zhōngdefēng jǐngfēi chángměi
Phong cảnh trên đường đi thật sự rất đẹp.
wèi lefade dàileběnshū
Để giết thời gian (xua đi sự cô đơn) trên đường đi, tôi đã mang theo vài cuốn sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây