Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
cuò
HSK 4
xử trí, sắp xếp, bố trí; đặt để
Hán Việt:THỐ••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨一一丨丨一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+昔Tích

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

措
cuò
xử trí, sắp xếp; đặt để
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
昔
Tíchxī
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:xử trí, sắp xếp, bố trí; đặt để
ENTiếng Anh:arrange, handle, manage, take measures
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,tā他yìshí一时bùzhīsuǒcuò不知所措。
Nghe được tin xấu này, anh ấy nhất thời luống cuống không biết phải làm sao.
When he heard the bad news, he was at a loss for a moment.
#2
tūrúqílái突如其来de的bàoyǔ暴雨ràng让rén人cuò措shǒu手bùjí不及。
Trận mưa to bất ngờ khiến mọi người trở tay không kịp.
The sudden downpour caught people off guard.
#3
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取le了yǒuxiào有效cuòshī措施lái来bǎohù保护huánjìng环境。
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp hiệu quả để bảo vệ môi trường.
The government has taken effective measures to protect the environment.
#4
zhè这fēng封xìn信de的cuòcí措辞fēicháng非常yánlì严厉。
Cách dùng từ của bức thư này rất nghiêm khắc.
The wording of this letter is very harsh.
#5
wǒmen我们zhèngzài正在shèfǎ设法chóucuò筹措zhè这bǐ笔zījīn资金。
Chúng tôi đang tìm cách xoay xở (thu xếp) khoản tiền này.
We are trying to raise the funds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây