Hi HSK

Học Tiếng Trung
措
cuò
xử trí, sắp xếp, bố trí; đặt để
Hán việt: thố
一丨一一丨丨一丨フ一一
11
所
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xử trí, sắp xếp, bố trí; đặt để
Ví dụ (5)
tīng听dào到zhè ge这个huài坏xiāo xi消息,tā他yī一shí时bù不zhī知suǒ所cuò措。
Nghe được tin xấu này, anh ấy nhất thời không biết phải làm sao (không biết sắp xếp, đặt để thế nào).
tū突rú如qí其lái来de的bào暴yǔ雨ràng让rén人cuò措shǒu手bù不jí及。
Trận mưa to bất ngờ khiến mọi người trở tay không kịp.
zhèng fǔ政府cǎi qǔ采取le了yǒu有xiào效cuò shī措施lái来bǎo hù保护huán jìng环境。
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp (sự sắp xếp, thi hành) hiệu quả để bảo vệ môi trường.
zhè这fēng封xìn信de的cuò措cí辞fēi cháng非常yán lì严厉。
Cách dùng từ (sắp xếp từ ngữ) của bức thư này rất nghiêm khắc.
wǒ men我们zhèng zài正在shè设fǎ法chóu筹cuò措zhè这bǐ笔zī jīn资金。
Chúng tôi đang tìm cách xoay xở (thu xếp) khoản tiền này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây