Chi tiết từ vựng

不知所措 【bùzhī suǒ cuò】

heart
(Phân tích từ 不知所措)
Nghĩa từ: Choáng ngợp
Hán việt: bưu tri sở thố
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

dāng
tīngdào
听到
zhège
这个
tūrúqílái
突如其来
de
xiāoxī
消息
shí
时,
xiǎnde
显得
fēicháng
非常
bùzhīsuǒcuò
不知所措
He appeared to be very flustered when he heard this sudden news.
Khi nghe thấy tin tức bất ngờ này, anh ấy tỏ ra rất lúng túng.
miànduì
面对
de
zhìwèn
质问,
bùzhīsuǒcuò
不知所措
Faced with her question, I did not know what to do.
Đối diện với câu hỏi của cô ấy, tôi không biết phải làm gì.
shīqù
失去
le
shǒujī
手机,
zài
rénshēngdìbùshú
人生地不熟
de
chéngshì
城市
gǎndào
感到
fēicháng
非常
bùzhīsuǒcuò
不知所措
Losing his phone, he felt very helpless in the unfamiliar city.
Mất điện thoại, anh ấy cảm thấy rất bối rối trong thành phố lạ này.
Bình luận