不知所措
bùzhīsuǒcuò
lúng túng, bối rối, hoang mang, không biết phải làm sao (không biết cách xử lý tình huống).
Hán việt: bưu tri sở thố
HSK 5/6
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:lúng túng, bối rối, hoang mang, không biết phải làm sao (không biết cách xử lý tình huống).
Ví dụ (8)
miàn duìláidehuàixiāo xishízhīsuǒcuò
Đối mặt với tin xấu đột ngột ập đến, anh ấy nhất thời hoang mang không biết làm sao.
xiǎoháizhànzàizhōng jiānxiǎn deyǒuxiēzhīsuǒcuò
Cô bé đó đứng khóc giữa đường, trông có vẻ rất lúng túng hoảng sợ.
shàngtáiyǎn jiǎng huìjǐn zhāngdezhīsuǒcuò
Lần đầu tiên lên sân khấu diễn thuyết, có lẽ tôi sẽ căng thẳng đến mức không biết làm gì.
jiādōukànzheshuō huàzhèrànggǎndàozhīsuǒcuò
Mọi người đều nhìn tôi mà không nói gì, điều này khiến tôi cảm thấy rất bối rối.
dāngtūr ánxiàngbiǎobáishíjīng dezhīsuǒcuò
Khi anh ấy đột nhiên tỏ tình với tôi, tôi ngạc nhiên đến mức luống cuống không biết làm sao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây