Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
寂
jì
yên tĩnh, tĩnh lặng
Hán Việt:TỊCH•Số nét:11 nét•Bộ thủ:宀 Miên•Loại từ:Tính từ
丶丶フ丨一一丨ノ丶フ丶
11 nét
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Dưới mái nhà (宀) vắng vẻ, người chú (叔) ngồi trầm tư giữa không gian đêm khuya tĩnh mịch, yên tĩnh (寂).

Thành phần cấu tạo

寂
jì
yên tĩnh, tĩnh lặng
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
叔
Chữ Thúcshū
chú, chú út / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ
Nghĩa:yên tĩnh, tĩnh lặng
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yèwǎn夜晚de的sēnlín森林fēicháng非常jìjìng寂静。
Khu rừng vào ban đêm vô cùng tĩnh lặng.
The forest was very quiet at night.
#2
huìchǎng会场lǐ里yí一piàn片chénjì沉寂。
Cả hội trường chìm trong sự tĩnh lặng.
The venue fell into complete silence.
#3
jiēdào街道shàng上kōngdàngdàng空荡荡de的,jì寂wú无yì一rén人。
Trên phố vắng tanh, tĩnh lặng không một bóng người.
The street was completely empty, without a single person in sight.
#4
tíngdiàn停电hòu后,zhěnggè整个dàlóu大楼xiànrù陷入le了sǐjì死寂。
Sau khi mất điện, toàn bộ tòa nhà chìm vào sự tĩnh lặng như tờ.
After the power outage, the entire building sank into dead silence.
#5
tā他xǐhuan喜欢zài在yōu幽jì寂de的shāngǔ山谷zhōng中sànbù散步。
Anh ấy thích đi dạo trong thung lũng u tịch và yên tĩnh.
He likes to take walks in secluded, quiet valleys.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây