寂
丶丶フ丨一一丨ノ丶フ丶
11
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:yên tĩnh, tĩnh lặng
Ví dụ (5)
夜晚的森林非常寂静。
Khu rừng vào ban đêm vô cùng tĩnh lặng.
会场里一片沉寂。
Cả hội trường chìm trong sự tĩnh lặng.
街道上空荡荡的,寂无一人。
Trên phố vắng tanh, tĩnh lặng không một bóng người.
停电后,整个大楼陷入了死寂。
Sau khi mất điện, toàn bộ tòa nhà chìm vào sự tĩnh lặng như tờ.
他喜欢在幽寂的山谷中散步。
Anh ấy thích đi dạo trong thung lũng u tịch và yên tĩnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây