Liên hệ
寂寞
jìmò
cô đơn, hiu quạnh, tẻ nhạt (cảm giác trong lòng).
Hán việt: tịch mịch
HSK 4 (Cảm xúc)
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:cô đơn, hiu quạnh, tẻ nhạt (cảm giác trong lòng).
Ví dụ (8)
ger énzàijiādeshíhoujué dehěnjìmò
Những lúc ở nhà một mình, tôi cảm thấy rất cô đơn.
dāndànshìjìmò
Anh ấy không sợ sự đơn độc (một mình), nhưng sợ nỗi cô đơn (trong lòng).
 寂寞dewǎn
Đêm khuya thanh vắng/cô đơn.
hěnduōlǎoréntuì xiū退hòuhuìgǎndàojìmò
Rất nhiều người già sau khi nghỉ hưu cảm thấy hiu quạnh.
nàidezhùjìmòcáinéngshǒudezhùfánhuá
Chịu đựng được sự cô đơn thì mới giữ được sự phồn hoa (Thành công cần sự kiên trì trong cô độc).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI