Hán Việt:MẠCH••Loại từ:Danh từ
7 nét
一一丨一ノフ丶
𠂇Đầu chữ Lai+夂Truy
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
麦
lúa mạch, lúa mì
𠂇
Đầu chữ Lai (来)
Bông lúa trĩu hạt trên đồng
夂
Bộ Truy
Bước chân người nông dân đi thu hoạch
Hình ảnh minh họa

麦
lúa mạch, lúa mì
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:lúa mạch, lúa mì
ENTiếng Anh:wheat, barley
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这种面粉是用优质小麦磨成的。
Loại bột mì này được xay từ lúa mì chất lượng cao.
This flour is milled from high-quality wheat.
#2
每天早上我都会吃一碗燕麦片。
Mỗi buổi sáng tôi đều ăn một bát bột yến mạch.
Every morning I eat a bowl of oatmeal.
#3
秋天到了,田里的麦子都熟了。
Mùa thu đến rồi, lúa mì trên đồng đã chín hết.
Autumn has arrived, and the wheat in the fields is all ripe.
#4
这款啤酒是用纯正的大麦酿造的。
Loại bia này được ủ từ lúa mạch nguyên chất.
This beer is brewed with pure barley.
#5
太阳落山时,麦田变得金灿灿的。
Khi mặt trời lặn, cánh đồng lúa mì trở nên vàng rực.
At sunset, the wheat field turns golden.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây