麦
一一丨一ノフ丶
7
袋, 筐, 车
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:lúa mạch, lúa mì
Ví dụ (5)
这种面粉是用优质小麦磨成的。
Loại bột mì này được xay từ lúa mì chất lượng cao.
每天早上我都会吃一碗燕麦片。
Mỗi buổi sáng tôi đều ăn một bát bột yến mạch.
秋天到了,田里的麦子都熟了。
Mùa thu đến rồi, lúa mì trên đồng đã chín hết.
这款啤酒是用纯正的大麦酿造的。
Loại bia này được ủ từ lúa mạch nguyên chất.
太阳落山时,麦田变得金灿灿的。
Khi mặt trời lặn, cánh đồng lúa mì trở nên vàng rực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây