Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2/3
màikèfēng
HSK 2/3
cái micro, ống loa (thiết bị thu âm).
Hán Việt:MẠCH KHẮC PHONG••Loại từ:Danh từ
3 chữ
𠂇Đầu chữ Lai • chữ 麦+夂Truy • chữ 麦+十Thập • chữ 克+兄Chữ Huynh • chữ 克+几Kỷ • chữ 风

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

麦克风
màikèfēng
microphone
麦
mài • mạch
lúa mạch
𠂇
Đầu chữ Lai (来)
Bông lúa trĩu hạt trên đồng
夂
Bộ Truyzhǐ
Bước chân người nông dân đi thu hoạch
克
kè • khắc
Khắc phục
十
Bộ Thậpshí
Mười phần, chiếc mũ giáp trên đầu (phía trên)
Bộ Thập
兄
Chữ Huynhxiōng
Người anh trưởng gánh vác (phía dưới)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷjǐ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
Bộ Kỷ
乂
Chữ Ngảiyì
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "麦克风" (màikèfēng) mang nghĩa "microphone", kết hợp bởi 麦 (mài - mạch): "lúa mạch" + 克 (kè - khắc): "Khắc phục" + 风 (fēng - phong): "gió". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 麦: Mỗi khi bông lúa trĩu hạt (𠂇) chín vàng dưới bước chân người nông dân đi gặt (夂), cánh đồng lại ngập tràn mùa lúa mạch, lúa mì (麦). • Chữ 克: Người anh trưởng (兄) đội chiếc mũ giáp mười phần kiên cố (十) dũng cảm vượt qua mọi thử thách để chiến thắng và khắc phục khó khăn (克). • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cái micro, ống loa (thiết bị thu âm).
ENTiếng Anh:Microphone.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把màikèfēng麦克风dìgěi递给wǒ我。
Làm ơn chuyển cái micro cho tôi.
Please pass me the microphone.
#2
ná拿zhe着màikèfēng麦克风dàshēng大声chàng唱。
Cầm lấy micro và hát thật to lên.
Hold the microphone and sing loudly.
#3
zhè这gè个màikèfēng麦克风huài坏le了,méiyǒu没有shēngyīn声音。
Cái micro này hỏng rồi, không có tiếng.
This microphone is broken; there's no sound.
#4
qǐng请dǎkāi打开màikèfēng麦克风shuōhuà说话。
Vui lòng bật micro lên để nói.
Please turn on the microphone and speak.
#5
zhèlǐ这里yǒu有wúxiàn无线màikèfēng麦克风ma吗?
Ở đây có micro không dây không?
Is there a wireless microphone here?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây