Hán Việt:MẠCH KHẮC PHONG••Loại từ:Danh từ
3 chữ
𠂇Đầu chữ Lai • chữ 麦+夂Truy • chữ 麦+十Thập • chữ 克+兄Chữ Huynh • chữ 克+几Kỷ • chữ 风
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

麦克风
cái micro, ống loa (thiết bị thu âm).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cái micro, ống loa (thiết bị thu âm).
ENTiếng Anh:Microphone.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请把麦克风递给我。
Làm ơn chuyển cái micro cho tôi.
Please pass me the microphone.
#2
拿着麦克风大声唱。
Cầm lấy micro và hát thật to lên.
Hold the microphone and sing loudly.
#3
这个麦克风坏了,没有声音。
Cái micro này hỏng rồi, không có tiếng.
This microphone is broken; there's no sound.
#4
请打开麦克风说话。
Vui lòng bật micro lên để nói.
Please turn on the microphone and speak.
#5
这里有无线麦克风吗?
Ở đây có micro không dây không?
Is there a wireless microphone here?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

