Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
pó
HSK 4
bà, người phụ nữ già
Hán Việt:BÀ••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶丶一フノ丨フ丶フノ一
波Chữ Ba+女Nữ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

婆
pó
bà, người phụ nữ già
波
Chữ Babō
sóng / âm đọc (phía trên)
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)
Bộ Nữ
Mẹo nhớ nhanh:

Người phụ nữ (女) đã đi qua bao sóng gió cuộc đời (波) với mái tóc bạc phơ chính là hình ảnh người bà hiền hậu (婆).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bà, người phụ nữ già
ENTiếng Anh:old woman, grandmother, matron
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我wàipó外婆jīnnián今年bāshí八十suì岁le了。
Bà ngoại tôi năm nay tám mươi tuổi rồi.
My maternal grandmother is eighty years old this year.
#2
tā她hé和pópo婆婆de的guānxi关系fēicháng非常hǎo好。
Mối quan hệ của cô ấy và mẹ chồng rất tốt.
She gets along very well with her mother-in-law.
#3
nà那wèi位lǎo老pópo婆婆zhèngzài正在mànmàn慢慢de地guò过mǎlù马路。
Bà lão kia đang chầm chậm sang đường.
The old woman is slowly crossing the road.
#4
yǐqián以前de的hūnyīn婚姻tōngcháng通常yóu由méi媒pó婆jièshào介绍。
Hôn nhân ngày xưa thường do bà mối giới thiệu.
In the past, marriages were usually arranged by a matchmaker.
#5
tā她duì对gōngpó公婆fēicháng非常xiàoshùn孝顺。
Cô ấy rất hiếu thuận với bố mẹ chồng.
She is very filial toward her parents-in-law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây