Hán Việt:BÀ••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶丶一フノ丨フ丶フノ一
波Chữ Ba+女Nữ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
婆
bà, người phụ nữ già
波
Chữ Ba
sóng / âm đọc (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

婆
bà, người phụ nữ già
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bà, người phụ nữ già
ENTiếng Anh:old woman, grandmother, matron
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我外婆今年八十岁了。
Bà ngoại tôi năm nay tám mươi tuổi rồi.
My maternal grandmother is eighty years old this year.
#2
她和婆婆的关系非常好。
Mối quan hệ của cô ấy và mẹ chồng rất tốt.
She gets along very well with her mother-in-law.
#3
那位老婆婆正在慢慢地过马路。
Bà lão kia đang chầm chậm sang đường.
The old woman is slowly crossing the road.
#4
以前的婚姻通常由媒婆介绍。
Hôn nhân ngày xưa thường do bà mối giới thiệu.
In the past, marriages were usually arranged by a matchmaker.
#5
她对公婆非常孝顺。
Cô ấy rất hiếu thuận với bố mẹ chồng.
She is very filial toward her parents-in-law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây