Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xī
HSK 4
biết hết, hiểu rõ
Hán Việt:TẤT••Loại từ:Tính từ
11 nét
ノ丶ノ一丨ノ丶丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
釆Biện+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

悉
xī
biết hết, hiểu rõ
釆
Bộ Biệnbiàn
Phân biệt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng sự tinh tường để phân biệt từng chi tiết nhỏ (釆) bằng cả trái tim và tâm trí (心) thì mọi chuyện đều biết hết, hiểu rõ (悉).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:biết hết, hiểu rõ
ENTiếng Anh:know fully, understand, all
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我duì对zhèlǐ这里de的qíngkuàng情况fēicháng非常shúxī熟悉。
Tôi rất hiểu rõ tình hình ở đây.
I am very familiar with the situation here.
#2
nín您de的láixìn来信yǐjīng已经zhīxī知悉。
Bức thư của ngài tôi đã biết rõ.
Your letter has been received and noted.
#3
huòxī获悉nín您shēngzhí升职de的xiāoxi消息,wǒmen我们fēicháng非常gāoxìng高兴。
Biết được tin ngài thăng chức, chúng tôi rất vui mừng.
We were very pleased to learn of your promotion.
#4
zhìzhě智者nénggòu能够dòngxī洞悉shìwù事物de的běnzhì本质。
Người trí tuệ có thể thấu hiểu rõ bản chất của sự vật.
A wise person can perceive the essence of things.
#5
wǒmen我们xiāngshí相识duōnián多年,bǐcǐ彼此yǐjīng已经hěn很shúxī熟悉le了。
Chúng tôi quen biết nhiều năm, đã rất hiểu rõ về nhau rồi.
We have known each other for many years and are already very familiar with one another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây