biết hết, hiểu rõ
Hán việt: tất
ノ丶ノ一丨ノ丶丶フ丶丶
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:biết hết, hiểu rõ
Ví dụ (5)
duìzhèdeqíng kuàngfēi chángshú
Tôi rất hiểu rõ tình hình ở đây.
níndeláixìn jīngzhī
Bức thư của ngài tôi đã biết rõ.
huònínshēngzhídexiāo xi menfēi chánggāo xìng
Biết được tin ngài thăng chức, chúng tôi rất vui mừng.
zhìzhěnénggòudòngshì deběn zhì
Người trí tuệ có thể thấu hiểu rõ bản chất của sự vật.
menxiāngshíduōnián jīnghěnshú le
Chúng tôi quen biết nhiều năm, đã rất hiểu rõ về nhau rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây